Giới thiệu chung
Hội đồng giáo dục
Cơ sở vật chất
Phương thức đào tạo
Nội dung-phương pháp ĐT
Hiệu quả đào tạo
Kế hoạch tuyển sinh
Những ngôi sao sáng
Bảng điểm hàng tháng
Hình ảnh
Liên lạc
Thông Báo
 
  Trang chủ > Những Ngôi Sao Sáng
 
   
 
 
Tháng: 11 10 9 8

NHỮNG NGÔI SAO SÁNG. Tháng: 11


Học sinh Xuất Sắc

Thái Tú Thiên Phương 9A1
Điểm TB: 9.3

Phùng Gia Khang 9A1
Điểm TB: 9.5

Hoàng Thụy Quỳnh Anh 8A2
Điểm TB: 9.1

Hà Thanh Tina 8A1
Điểm TB: 9.6

Nguyễn Hoàng Mai Thảo 8A1
Điểm TB: 9.3

Đoàn Dương Yến Nhi 8A1
Điểm TB: 9.3

Hồ Hoàng Hữu Phúc 8A1
Điểm TB: 9.4

Trịnh Minh Lâm 8A1
Điểm TB: 9.1

Huỳnh Tuấn Kiệt 8A1
Điểm TB: 9.1

Lê Hoàng 8A1
Điểm TB: 9.6

Vũ Thị Ngọc Hiền 8A1
Điểm TB: 9.5

Hà Đoàn Khánh Duy 8A1
Điểm TB: 9.3

Hoàng Quỳnh Anh 8A1
Điểm TB: 9.6

Võ Ngọc Nhã Uyên 8A1
Điểm TB: 9.4

Phan Đoàn Mai Phương 7A1
Điểm TB: 9

Trịnh Song Phúc 7A1
Điểm TB: 9.3

Trần Lê Hồng Ngọc 7A1
Điểm TB: 9.4

Thái Hoàng Minh 7A1
Điểm TB: 9.5

Nguyễn Minh Hiếu 7A1
Điểm TB: 9.5

Huỳnh Hương Giang 7A1
Điểm TB: 9.4

Trần Lê Bảo Châu 7A1
Điểm TB: 9

Trần Dương Phương Anh 7A1
Điểm TB: 9.2

Phạm Đỗ Vĩnh An 7A1
Điểm TB: 9.4

Huỳnh Lê Ngọc An 7A1
Điểm TB: 9.3

Nguyễn Minh Thư 7A1
Điểm TB: 9.7

Nguyễn Bảo Ngọc 6A3
Điểm TB: 9.3

Nguyễn Thị Khả Hân 6A3
Điểm TB: 9.3

Đào Thanh Nhã Uyên 6A3
Điểm TB: 9.4

Võ Quang Hiếu 6A2
Điểm TB: 9.4

Vũ Thanh Nhàn 6A1
Điểm TB: 9.1

Huỳnh Ngọc Trúc Linh 6A1
Điểm TB: 9

Nguyễn Vũ Phương Linh 6A1
Điểm TB: 9

Dương Thị Kim Hoa 6A1
Điểm TB: 9.1

Trần Vi Vi An 6A1
Điểm TB: 9.1

Nguyễn Thị Thúy An 6A1
Điểm TB: 9.4

Trương Thụy Khánh Vy 6A1
Điểm TB: 9.1

Trịnh Minh Nghi 10A1
Điểm TB: 9.3

Nguyễn Kim Trúc Linh 10A1
Điểm TB: 9

Huỳnh Bội Lâm 10A1
Điểm TB: 9.1

Phan Su Hy 10A1
Điểm TB: 9.2

Nguyễn Phương Thảo Vân 10A1
Điểm TB: 9.1

Học sinh Giỏi nhất lớp


Nguyễn Thị Thúy An 6A1
Điểm TB: 9.4

Võ Quang Hiếu 6A2
Điểm TB: 9.4

Đào Thanh Nhã Uyên 6A3
Điểm TB: 9.4

Nguyễn Minh Thư 7A1
Điểm TB: 9.7

Nguyễn Ngô Tuấn Kiệt 7A2
Điểm TB: 8.9

Hà Thanh Tina 8A1
Điểm TB: 9.6

Lê Hoàng 8A1
Điểm TB: 9.6

Hoàng Quỳnh Anh 8A1
Điểm TB: 9.6

Hoàng Thụy Quỳnh Anh 8A2
Điểm TB: 9.1

Nguyễn Thụy Như Quỳnh 8A3
Điểm TB: 8.3

Phùng Gia Khang 9A1
Điểm TB: 9.5

Nguyễn Thị Ánh Phượng 9A2
Điểm TB: 8.5

Nguyễn Trọng Ngoan 9A2
Điểm TB: 8.5

Lê Nguyễn Ánh Dương 9A2
Điểm TB: 8.5

Đặng Tuệ Bình 9A2
Điểm TB: 8.5

Nguyễn Huỳnh Phúc Thịnh 9A2
Điểm TB: 8.5

Nguyễn Thị Thoại Vy 9A3
Điểm TB: 8.1

Trịnh Minh Nghi 10A1
Điểm TB: 9.3

Lê Thị Mỹ Kiều 10A2
Điểm TB: 8.5

Lê Thành Thiệu 10A3
Điểm TB: 8.2

Võ Hồng Ngọc 10A4
Điểm TB: 8.3

Phan Hương Giang 11A1
Điểm TB: 8.9

Trần Thị Thùy Nguyên 11A2
Điểm TB: 8

Phan Nghĩa Hiệp 11A2
Điểm TB: 8

Lê Thị Linh Huệ 11A3
Điểm TB: 8.9

Nguyễn Ngọc Như Huyền 11A4
Điểm TB: 9

Nguyễn Thị Khả Vy 12A1
Điểm TB: 9.1

Đỗ Phương Như 12A2
Điểm TB: 8.3

Trần Quỳnh Ngọc 12A2
Điểm TB: 8.3

Phạm Ngọc Qui 12A3
Điểm TB: 8.3

Học sinh tiến bộ nhanh nhất lớp


Dương Thị Kim Hoa 6A1
Từ G vươn lên XS

Đoàn Thuận Phương 6A2
Từ TB vươn lên KH

Đào Thanh Nhã Uyên 6A3
Từ KH vươn lên XS

Nguyễn Minh Thư 7A1
Từ KH vươn lên XS

Nguyễn Phú Quí 7A2
Từ TB vươn lên KH

Nguyễn Hoàng Anh Thy 8A1
Từ TB vươn lên G

Lê Ngọc Kim Anh 8A2
Từ TB vươn lên G

Nguyễn Thụy Như Quỳnh 8A3
Từ TB vươn lên G

Mai Ngọc Nhân 9A1
Từ KH vươn lên G

Nguyễn Huỳnh Phúc Thịnh 9A2
Từ KH vươn lên G

Nguyễn Thị Thoại Vy 9A3
Từ G vươn lên G

Võ Hồng Đăng 10A1
Tăng 11 hạng

Lê Nguyễn Thảo Như 10A2
Từ TB vươn lên G

Lê Thành Thiệu 10A3
Từ KH vươn lên G

Huỳnh Thị Quế Trân 10A4
Từ Y vươn lên KH

Nguyễn Tuấn Khải 11A1
Từ KH vươn lên G

Bùi Khánh Duy 11A2
Tăng 19 hạng

Đặng Ngọc Thùy 11A3
Từ Y vươn lên KH

Hồ Thị Đoan Trinh 11A4
Từ TB vươn lên KH

Phạm Hiền Nhân 11A4
Từ KH vươn lên G

Trương Trường An 12A1
Tăng 10 hạng

Trần Trọng Nghĩa 12A2
Từ TB vươn lên KH

Phạm Ngọc Qui 12A3
Từ KH vươn lên G